Anh - Việt
bọng ong
Danh từ
bọng ong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khúc gỗ rỗng, bịt kín hai đầu và chừa một lỗ nhỏ để ong vào làm tổ.
中空的木段,两端封闭,留一个小孔供蜜蜂进入筑巢。
Khúc gỗ rỗng, bịt kín hai đầu và chừa một lỗ nhỏ để ong vào làm tổ.
Ví dụ
养蜂人在花园的角落放了一个蜂桶。【】Người nuôi ong đặt một bọng ong ở góc vườn.
蜜蜂在林子边缘的那个旧蜂箱里安了家。【】Ong mật đã vào làm tổ trong bọng ong cũ ở bìa rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọng ong (Noun)
bọng ong + Danh từĐộng từ + bọng ong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木制蜂箱 bọng ong gỗ | 一个木制蜂箱比塑料箱耐用得多。 Một bọng ong gỗ bền hơn nhiều so với thùng nhựa. |
野生蜂巢 bọng ong rừng | 采蜜人在一棵古树的高枝上发现了一个野生蜂巢。 Người thợ săn mật tìm thấy một bọng ong rừng trên cành cây cổ thụ. |