Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏng rạ trong tiếng Trung

bỏng rạ

Danh từ

bỏng rạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi thông thường của bệnh thủy đậu, một bệnh do virus gây ngứa, nổi mẩn và phồng rộp nhỏ.

一种由病毒引起的常见传染病,会出现发痒的皮疹和小水疱。

Tên gọi thông thường của bệnh thủy đậu, một bệnh do virus gây ngứa, nổi mẩn và phồng rộp nhỏ.

Ví dụ
我儿子得了水痘,所以不得不在家休息一周。【】Con tôi bị bỏng rạ nên phải nghỉ học một tuần.
医生说水痘很容易传染,所以需要隔离。【】Bác sĩ nói bỏng rạ rất dễ lây nên cần cách ly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏng rạ (Noun)

Danh từ + bỏng rạbỏng rạ + Danh từĐộng từ + bỏng rạ
Kết hợp từ của bỏng rạ
Collocation
Ví dụ

水痘疫苗

vắc-xin bỏng rạ

宝宝已经打完了两剂水痘疫苗。

Bé đã được tiêm vắc-xin bỏng rạ đủ mũi.

水痘疫情

đợt bùng phát bỏng rạ

学校刚刚报告了一起水痘疫情。

Trường học vừa ghi nhận một đợt bùng phát bỏng rạ.

对水痘的免疫力

miễn dịch bỏng rạ

康复后,人通常终身对水痘有免疫力。

Sau khi khỏi, người bệnh thường có miễn dịch bỏng rạ suốt đời.

水痘皮疹

phát ban bỏng rạ

水痘皮疹通常先出现在躯干。

Phát ban bỏng rạ thường xuất hiện đầu tiên ở thân người.

Video ngữ cảnh