ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bóng rổ
Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương
篮球是一种团队运动,玩家用手运球并投篮得分。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa