Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồng sơn trong tiếng Trung

Bồng Sơn

Danh từ

Bồng Sơn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cảnh núi non huyền ảo, đẹp như chốn tiên ở theo truyền thuyết.

神话中仙人居住的山,比喻美妙如仙境的地方。

Cảnh núi non huyền ảo, đẹp như chốn tiên ở theo truyền thuyết.

Ví dụ
站在山顶,我看见白云间的景色仿佛一处仙境。【】Đứng trên đỉnh núi, tôi thấy cảnh vật như một bồng sơn giữa mây trắng.
屋后安静的花园,在喧闹的城市中宛如一处世外桃源。【】Khu vườn sau nhà yên tĩnh như một bồng sơn giữa thành phố ồn ào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Bồng Sơn (Noun)

Danh từ + bồng sơn
Kết hợp từ của Bồng Sơn
Collocation
Ví dụ

仙境般的景色

cảnh bồng sơn

站在山顶,游客仿佛走进了仙境。

Đứng trên đỉnh núi, du khách ngỡ mình lạc vào cảnh bồng sơn.

仙境

chốn bồng sơn

这个村庄坐落在山谷中,宛如仙境。

Ngôi làng nằm giữa thung lũng như một chốn bồng sơn.

Video ngữ cảnh