Anh - Việt
bồng súng
Động từ
bồng súng (Động từ)
Nghĩa 01 · cầm súng nâng lên một cách nghiêm trang theo thể thức quy định
正式举枪
cầm súng nâng lên một cách nghiêm trang theo thể thức quy định
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bồng súng
正式举枪
cầm súng nâng lên một cách nghiêm trang theo thể thức quy định
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa