Anh - Việt
bộng tằm
Danh từ
bộng tằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tờ giấy hoặc mảnh vải dùng để trứng tằm bám vào khi tằm đẻ trứng.
供蚕蛾产卵时附着蚕卵的纸片。
Tờ giấy hoặc mảnh vải dùng để trứng tằm bám vào khi tằm đẻ trứng.
Ví dụ
蚕农在蚕蛾产卵后把蚕卵从蚕卵纸上揭下来。【】Người nuôi tằm gỡ trứng ra khỏi bộng tằm sau khi tằm đẻ xong.
蚕卵纸在存放到下一季之前先晾干。【】Bộng tằm được phơi khô trước khi cất vào hộp để giữ giống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộng tằm (Noun)
Từ đi kèm + bộng tằmbộng tằm + Tính từĐộng từ + bộng tằm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张蚕种纸 tờ bộng tằm | 每张蚕种纸都小心地固定在木框上。 Mỗi tờ bộng tằm được dán cẩn thận vào khung gỗ. |