Anh - Việt
bồng tang
Danh từ
bồng tang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chí lớn của người con trai, mong lập nên sự nghiệp và cống hiến cho đất nước.
男子汉的远大志向,立志建功立业。
Chí lớn của người con trai, mong lập nên sự nghiệp và cống hiến cho đất nước.
Ví dụ
那个小男孩心中始终怀着远大的抱负。【】Cậu bé ấy luôn mang trong mình bồng tang muốn làm nên việc lớn.
爷爷常劝孙子们从小就要立下男子汉的志向。【】Ông nội thường khuyên các cháu nên nuôi bồng tang từ khi còn nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng tang (Noun)
Danh từ + bồng tangĐộng từ + bồng tang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
远大志向 chí bồng tang | 他是一个有远大志向的人。 Anh ấy là người có chí bồng tang. |
男儿的远大志向 chí bồng tang của đấng nam nhi | 在他看来,男儿的远大志向是立业并为社会作贡献。 Theo anh, chí bồng tang của đấng nam nhi là lập nghiệp và cống hiến. |