Anh - Việt

Bản dịch của từ Bông thùa trong tiếng Trung

bông thùa

Danh từ

bông thùa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kiểu thêu trang trí bằng kim chỉ trên vải.

用针线在布料上绣出装饰图案的工艺。

Kiểu thêu trang trí bằng kim chỉ trên vải.

Ví dụ
奶奶教我在手帕上做刺绣。【】Bà tôi dạy tôi cách làm bông thùa trên khăn tay.
她在衬衫上用精致的绣花装饰。【】Cô ấy thêu chiếc áo sơ mi với bông thùa rất tinh tế.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bông thùa (Noun)

bông thùa + Danh từbông thùa + Tính từbông thùa + Động từ
Kết hợp từ của bông thùa
Collocation
Ví dụ

锁眼绣针法

mũi bông thùa

她用锁眼绣针法缝制衬衫的扣眼。

Cô ấy dùng mũi bông thùa để viền khuyết áo.

刺绣技法

kỹ thuật bông thùa

奶奶仍然使用年轻时学会的传统刺绣技法。

Bà tôi vẫn giữ kỹ thuật bông thùa truyền thống từ thời trẻ.

刺绣图案

hoa văn bông thùa

奥黛上的刺绣图案非常精致。

Hoa văn bông thùa trên áo dài rất tinh tế.

刺绣画

tranh bông thùa

客厅墙上挂着一幅刺绣荷花画。

Phòng khách treo một bức tranh bông thùa hoa sen.

Video ngữ cảnh