Anh - Việt
bộng
Danh từ
bộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ rỗng bên trong thân gỗ hoặc thân cây.
树干或木头内部的空心部分。
Chỗ rỗng bên trong thân gỗ hoặc thân cây.
Ví dụ
松鼠在老树的树洞里筑了窝。【】Con sóc làm tổ trong bộng cây cổ thụ.
木头的空洞里有一个小蜂窝。【】Bên trong bộng gỗ có một tổ ong nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộng (Noun)
bộng + Danh từbộng + Tính từbộng … Danh từĐộng từ + bộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
树洞 bộng cây | 一只松鼠在树洞里筑了巢。 Con sóc đã làm tổ trong bộng cây. |