Anh - Việt
bỗng
Danh từTrạng từ
bỗng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bã rượu còn lại sau khi nấu, thường dùng làm thức ăn cho lợn.
酿酒后剩下的糟渣,常用来喂猪。
Bã rượu còn lại sau khi nấu, thường dùng làm thức ăn cho lợn.
Ví dụ
农民把酒糟拌进猪饲料里。【】Người ta trộn bỗng với cám để nuôi lợn.
村民仍然用酒糟喂猪。【】Bà con vẫn dùng bỗng nấu cho lợn ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỗng (Noun)
bỗng + Danh từĐộng từ + bỗng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酒糟 bỗng rượu | 人们常用酒糟喂猪。 Người ta thường dùng bỗng rượu để nuôi lợn. |
bỗng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Diễn ra rất nhanh và bất ngờ, không báo trước.
出乎意料地、很快地发生。
Diễn ra rất nhanh và bất ngờ, không báo trước.
Ví dụ
下午天空突然下起了大雨。【】Trời bỗng đổ mưa to giữa buổi chiều.
她突然想起自己忘了锁门。【】Cô ấy bỗng nhớ ra mình quên khóa cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỗng (Adverb)
bỗng + Tính từbỗng + Từ đi kèmbỗng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
突然安静下来 bỗng im bặt | 老师走进来时,全班突然安静下来。 Cả lớp bỗng im bặt khi thầy giáo bước vào. |