Anh - Việt
bống
Danh từ
bống (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá bống [nói tắt]
小鳑鲏
cá bống [nói tắt]
Ví dụ
爸爸今天早上在河内市场买了虾虎鱼。【】Bố mua cá bống ở chợ Hà Nội sáng nay.
兰星期五晚饭没有煮虾虎鱼。【】Lan không nấu cá bống cho bữa tối thứ Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa