Bóng

Bóng (Danh từ)
Vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất, hoặc hình của vật ấy trên nền
阴影
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bóng của người có thế lực, thường dùng để ví sự che chở
有权势者的保护或支持
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mảng sáng tối trên bề mặt của vật do tác dụng của ánh sáng
光影
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ánh, ánh sáng
光
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình ảnh của vật do phản chiếu mà có
影子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình dạng nhìn thấy một cách mờ ảo, không rõ nét hoặc thấp thoáng
模糊的形状
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình ảnh gián tiếp hoặc vu vơ
模糊的影像
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hồn người chết hiện về nhập vào xác người nào đó, theo mê tín
鬼魂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ảnh
影子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quả cầu rỗng bằng cao su, da hoặc nhựa, dễ nẩy, dùng làm đồ chơi thể thao
弹性球
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bóng bay [nói tắt]
气球
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận bằng thuỷ tinh để che gió trong đèn dầu hoả cho ngọn lửa khỏi tắt hoặc cho đỡ khói
油灯罩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bóng điện [nói tắt]
电灯泡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bóng điện tử hoặc bóng bán dẫn [nói tắt]
电子管
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bóng (Tính từ)
[bề mặt] nhẵn đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương
光滑如镜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
