Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọng trong tiếng Trung

bọng

Danh từ

bọng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Túi nhỏ chứa chất lỏng dưới da hoặc trong cơ thể, thường do ma sát hay bỏng.

皮下或体内含液体的小囊。

Túi nhỏ chứa chất lỏng dưới da hoặc trong cơ thể, thường do ma sát hay bỏng.

Ví dụ
走了一整天,我的脚上起了水泡。【】Đi bộ cả ngày làm tôi nổi bọng nước ở chân.
不要挑破水泡,否则可能会感染。【】Đừng chọc vỡ bọng nước, dễ bị nhiễm trùng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần da chùng và phồng dưới mắt, thường do thiếu ngủ hoặc mệt mỏi.

眼睛下方因疲劳或缺觉而浮肿鼓起的部分。

Phần da chùng và phồng dưới mắt, thường do thiếu ngủ hoặc mệt mỏi.

Ví dụ
睡眠不足,今天早上我的眼袋很明显。【】Ngủ ít nên sáng nay mắt tôi có bọng trông rất mệt.
她用了眼霜来减轻熬夜后的眼袋。【】Cô ấy dùng kem để giảm bọng mắt sau đêm thức khuya.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bọng (Noun)

Danh từ + bọngbọng + Danh từĐộng từ + bọng
Kết hợp từ của bọng
Collocation
Ví dụ

黑眼圈和眼袋

quầng thâm và bọng mắt

缺觉让我出现了黑眼圈和眼袋。

Thiếu ngủ khiến tôi bị quầng thâm và bọng mắt.

Video ngữ cảnh