Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồng trong tiếng Trung

bồng

Danh từĐộng từTính từ

bồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da và giữa thắt eo.

一种中间细、两端蒙皮的古式鼓。

Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da và giữa thắt eo.

Ví dụ
艺人在传统仪式上敲打腰鼓。【】Nghệ nhân đánh trống bồng trong buổi lễ truyền thống.
腰鼓中间细,两端蒙着皮革。【】Trống bồng có thân nhỏ ở giữa và hai đầu bịt da.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồng (Noun)

Danh từ + bồngĐộng từ + bồng
Kết hợp từ của bồng
Collocation
Ví dụ

腰鼓

trống bồng

舞蹈队在村里的节日上表演腰鼓。

Đội múa biểu diễn trống bồng trong lễ hội làng.

腰鼓的鼓点

tiếng trống bồng

腰鼓的鼓点回荡在村子的院子里。

Tiếng trống bồng vang vọng khắp sân đình.

腰鼓乐队

dàn trống bồng

腰鼓乐队开启了节日。

Dàn trống bồng khai mạc lễ hội.

bồng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tay ôm và nâng, ẵm (thường là em bé) trên cánh tay.

用手臂抱着(小孩)。

Dùng tay ôm và nâng, ẵm (thường là em bé) trên cánh tay.

Ví dụ
妈妈早上抱着婴儿在公园里散步。【】Mẹ bồng em bé đi dạo trong công viên buổi sáng.
他把女儿抱起来放在肩上看烟花。【】Anh ấy bồng con gái lên vai để xem pháo hoa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồng (Verb)

bồng + Danh từbồng + Trạng từĐộng từ + bồng
Kết hợp từ của bồng
Collocation
Ví dụ

抱孩子

bồng con

她抱着孩子在小区里散步。

Chị ấy bồng con đi dạo quanh xóm.

bồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Phồng lên, nổi cao hơn bình thường, thường nói về vải hoặc tóc.

鼓起、蓬起的样子。

Phồng lên, nổi cao hơn bình thường, thường nói về vải hoặc tóc.

Ví dụ
这件连衣裙的泡泡袖很好看。【】Chiếc váy này có tay áo bồng rất xinh.
吹干后的头发蓬松好看。【】Mái tóc được sấy bồng lên trông rất đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồng (Adjective)

Danh từ + bồng
Kết hợp từ của bồng
Collocation
Ví dụ

泡泡袖

tay áo bồng

这件裙子的泡泡袖很可爱。

Chiếc váy có tay áo bồng trông rất duyên dáng.

蓬蓬裙

váy bồng

小女孩很喜欢她的粉色蓬蓬裙。

Cô bé thích chiếc váy bồng màu hồng.

蓬松的头发

tóc bồng

今天她的头发蓬松地披在肩上。

Hôm nay cô ấy để tóc bồng xõa vai.

蓬松发型

kiểu tóc bồng

蓬松发型现在非常流行。

Kiểu tóc bồng đang rất được ưa chuộng.

Video ngữ cảnh