bồng
bồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da và giữa thắt eo.
一种中间细、两端蒙皮的古式鼓。
Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da và giữa thắt eo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腰鼓 trống bồng | 舞蹈队在村里的节日上表演腰鼓。 Đội múa biểu diễn trống bồng trong lễ hội làng. |
腰鼓的鼓点 tiếng trống bồng | 腰鼓的鼓点回荡在村子的院子里。 Tiếng trống bồng vang vọng khắp sân đình. |
腰鼓乐队 dàn trống bồng | 腰鼓乐队开启了节日。 Dàn trống bồng khai mạc lễ hội. |
bồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay ôm và nâng, ẵm (thường là em bé) trên cánh tay.
用手臂抱着(小孩)。
Dùng tay ôm và nâng, ẵm (thường là em bé) trên cánh tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱孩子 bồng con | 她抱着孩子在小区里散步。 Chị ấy bồng con đi dạo quanh xóm. |
bồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Phồng lên, nổi cao hơn bình thường, thường nói về vải hoặc tóc.
鼓起、蓬起的样子。
Phồng lên, nổi cao hơn bình thường, thường nói về vải hoặc tóc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
泡泡袖 tay áo bồng | 这件裙子的泡泡袖很可爱。 Chiếc váy có tay áo bồng trông rất duyên dáng. |
蓬蓬裙 váy bồng | 小女孩很喜欢她的粉色蓬蓬裙。 Cô bé thích chiếc váy bồng màu hồng. |
蓬松的头发 tóc bồng | 今天她的头发蓬松地披在肩上。 Hôm nay cô ấy để tóc bồng xõa vai. |
蓬松发型 kiểu tóc bồng | 蓬松发型现在非常流行。 Kiểu tóc bồng đang rất được ưa chuộng. |