Anh - Việt

Bản dịch của từ Bông tiêu trong tiếng Trung

bông tiêu

Danh từ

bông tiêu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phao hoặc cột nổi trên mặt nước, dùng để báo cho tàu thuyền biết vị trí nguy hiểm hoặc chướng ngại vật.

设在水面上标示危险区域或障碍物的浮标,用来警示船只。

Phao hoặc cột nổi trên mặt nước, dùng để báo cho tàu thuyền biết vị trí nguy hiểm hoặc chướng ngại vật.

Ví dụ
船只必须远离标示暗礁的警示浮标。【】Tàu thuyền phải tránh xa bông tiêu đánh dấu đá ngầm.
渔民看到浮标,于是改变了航向。【】Ngư dân nhìn thấy bông tiêu nên đổi hướng đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bông tiêu (Noun)

Danh từ + bông tiêubông tiêu + Động từ
Kết hợp từ của bông tiêu
Collocation
Ví dụ

灯浮标

đèn bông tiêu

闪烁的灯浮标帮助船只在夜间定位。

Đèn bông tiêu nhấp nháy giúp tàu định vị vào ban đêm.