Anh - Việt
bông trang
Danh từ
bông trang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây cảnh nhỏ, có hoa mọc thành chùm, thường màu đỏ, cam hoặc hồng.
一种观赏灌木,花成簇开放,常为红色、橙色或粉色。
Loài cây cảnh nhỏ, có hoa mọc thành chùm, thường màu đỏ, cam hoặc hồng.
Ví dụ
妈妈在房子前面种了红色龙船花。【】Mẹ trồng bông trang đỏ trước sân nhà.
龙船花开成一簇簇的,很漂亮。【】Bông trang nở thành từng chùm rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bông trang (Noun)
Danh từ + bông trangbông trang + Tính từĐộng từ + bông trang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一丛龙船花 bụi bông trang | 一大丛龙船花遮住了院子的一角。 Một bụi bông trang lớn che góc sân. |
龙船花植株 cây bông trang | 妈妈在屋前种了一株龙船花。 Mẹ trồng một cây bông trang trước hiên nhà. |
龙船花花朵 hoa bông trang | 红色龙船花全年开花。 Hoa bông trang đỏ nở quanh năm. |