Anh - Việt
boong
Tính từDanh từ
boong (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng kêu vang và ngân dài như tiếng chuông
响亮的声音
từ mô phỏng tiếng kêu vang và ngân dài như tiếng chuông
Ví dụ
南先生洪亮的声音响彻河内大厅。【】Giọng ông Nam boong vang khắp hội trường Hà Nội.
兰感冒时,声音不洪亮。【】Giọng cô Lan không boong khi bị cảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
boong (Danh từ)
Nghĩa 01 · sàn ngăn chia tàu thuỷ thành nhiều tầng
甲板
sàn ngăn chia tàu thuỷ thành nhiều tầng
Ví dụ
船员们正在上层甲板检查救生艇。【】Thủy thủ đang kiểm tra xuồng cứu sinh trên boong trên.
游客不能在湿甲板上奔跑。【】Du khách không được chạy trên boong ướt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sàn phẳng trên tàu, thuyền, dùng làm nơi đi lại, làm việc hoặc đặt thiết bị.
甲板
Sàn phẳng trên tàu, thuyền, dùng làm nơi đi lại, làm việc hoặc đặt thiết bị.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · sàn lộ thiên trên tàu thuỷ
船甲板
sàn lộ thiên trên tàu thuỷ
Ví dụ
这艘渡船有宽敞的露天甲板。【】Chiếc phà có boong rộng rãi.
这艘渡船没有顶层甲板。【】Chiếc phà này không có boong trên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa