Anh - Việt

Bản dịch của từ Boóng trong tiếng Trung

boóng

Tính từ

boóng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Sống nhờ vào phần của người khác mà không đóng góp gì.

依靠他人的付出或资源而自己不出力或不付费。

Sống nhờ vào phần của người khác mà không đóng góp gì.

Ví dụ
他总是白吃朋友的,从不付钱。【】Anh ấy lúc nào cũng boóng bạn bè, không bao giờ trả tiền.
别再蹭别人的车了,自己买一辆吧。【】Đừng boóng xe của người khác nữa, tự mua xe đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh