Anh - Việt
bốp chát
Động từ
bốp chát (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc đáp lại gay gắt, thẳng thừng và thiếu tôn trọng.
粗鲁而尖刻地说话或顶嘴。
Nói hoặc đáp lại gay gắt, thẳng thừng và thiếu tôn trọng.
Ví dụ
他们两人在大家面前互相顶嘴。【】Hai người bốp chát với nhau trước mặt mọi người.
妈妈担心的时候,别跟她顶嘴。【】Đừng bốp chát với mẹ khi mẹ đang lo lắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốp chát (Verb)
bốp chát + Từ đi kèmĐộng từ + bốp chát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
顶嘴 bốp chát lại | 父母在提醒你时,不要顶嘴。 Đừng bốp chát lại khi bố mẹ đang nhắc nhở con. |