bóp chết
bóp chết (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tay siết chặt cổ làm cho người hoặc con vật ngừng thở và chết.
用手掐住或勒住脖子使其窒息而死。
Dùng tay siết chặt cổ làm cho người hoặc con vật ngừng thở và chết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dập tắt hoàn toàn một ý tưởng, phong trào hay hy vọng ngay khi vừa mới xuất hiện.
在事物刚出现时就将其彻底压制或消灭。
Dập tắt hoàn toàn một ý tưởng, phong trào hay hy vọng ngay khi vừa mới xuất hiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp chết (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粉碎某人的希望 bóp chết hy vọng | 裁员公告粉碎了他升职的希望。 Thông báo sa thải đã bóp chết hy vọng được thăng chức của anh ấy. |
镇压一场运动 bóp chết phong trào | 政府以武力镇压了抗议运动。 Chính quyền đã bóp chết phong trào đấu tranh bằng vũ lực. |
扼杀竞争 bóp chết cạnh tranh | 这些规定无意中扼杀了市场竞争。 Những quy định này vô tình bóp chết cạnh tranh trên thị trường. |
镇压叛乱 bóp chết cuộc nổi dậy | 军队迅速平息了边境的叛乱。 Quân đội nhanh chóng bóp chết cuộc nổi dậy ở vùng biên giới. |
把……扼杀在萌芽状态 bóp chết mầm mống | 管理层决定从一开始就把冲突扼杀在萌芽状态。 Ban quản lý quyết định bóp chết mầm mống xung đột ngay từ đầu. |