Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóp chẹt trong tiếng Trung

bóp chẹt

Động từ

bóp chẹt (Động từ)

Nghĩa 01 · Kìm hãm, làm cho sự phát triển của một điều gì đó bị cản trở.

抑制、阻碍某事物(尤指经济)的发展。

Kìm hãm, làm cho sự phát triển của một điều gì đó bị cản trở.

Ví dụ
过高的税收可能会扼杀小企业的发展。【】Thuế quá cao có thể bóp chẹt sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ.
过多的规定正在抑制行业的创新。【】Quy định quá nhiều đang bóp chẹt sự sáng tạo trong ngành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ép buộc, gây sức ép lên người khác để trục lợi bất chính.

以压力强迫他人,从中牟利。

Ép buộc, gây sức ép lên người khác để trục lợi bất chính.

Ví dụ
他威胁别人以勒索钱财。【】Hắn bóp chẹt người khác để lấy tiền.
放债人用高得离谱的利息盘剥借款人。【】Chủ nợ bóp chẹt con nợ bằng lãi suất cắt cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóp chẹt (Verb)

bóp chẹt + Danh từ
Kết hợp từ của bóp chẹt
Collocation
Ví dụ

压制言论自由

bóp chẹt quyền tự do ngôn luận

政府被指控压制公民的言论自由。

Chính quyền bị cáo buộc bóp chẹt quyền tự do ngôn luận của người dân.

抑制发展

bóp chẹt sự phát triển

过高的税收正在抑制小企业的发展。

Thuế quá cao đang bóp chẹt sự phát triển của doanh nghiệp nhỏ.

扼杀创新

bóp chẹt sự đổi mới

过于严格的规定可能会扼杀创新。

Quy định quá chặt chẽ có thể bóp chẹt sự đổi mới.

压制异见

bóp chẹt tiếng nói phản đối

该政策因压制异见而受到批评。

Chính sách này bị chỉ trích vì bóp chẹt tiếng nói phản đối.

压榨穷人

bóp chẹt dân nghèo

高利贷者压榨穷人,榨取他们的每一分钱。

Bọn cho vay nặng lãi bóp chẹt dân nghèo.

Video ngữ cảnh