Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóp gác trong tiếng Trung

bóp gác

Danh từ

bóp gác (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi lính đứng canh gác, thường gặp trong thời Pháp thuộc.

士兵站岗放哨的地方。

Nơi lính đứng canh gác, thường gặp trong thời Pháp thuộc.

Ví dụ
士兵整夜在哨所站岗。【】Người lính đứng canh ở bóp gác suốt đêm.
以前村口的哨所总有士兵值守。【】Ngày xưa, bóp gác ở đầu làng luôn có lính canh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa