Anh - Việt
bóp lưng
Động từ
bóp lưng (Động từ)
Nghĩa 01 · Xoa, day lưng cho ai để họ đỡ mỏi hoặc đau.
给某人按摩背部,使其缓解酸痛。
Xoa, day lưng cho ai để họ đỡ mỏi hoặc đau.
Ví dụ
今晚我给爸爸按摩了一会儿背部。【】Tối nay, tôi bóp lưng cho bố một lúc.
忙了一天后,她给丈夫揉了揉背。【】Cô ấy bóp lưng cho chồng sau một ngày dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp lưng (Verb)
bóp lưng + Giới từbóp lưng + Trạng từbóp lưng + Từ đi kèmbóp lưng + Động từĐộng từ + bóp lưng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按摩某人的背部以缓解疼痛 bóp lưng để giảm đau | 她按摩父亲的背部来缓解他的疼痛。 Cô ấy bóp lưng để giảm đau cho bố. |