Anh - Việt
bóp mắt
Động từ
bóp mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đòi giá quá cao để bắt chẹt người khác.
趁机抬高价格敲诈或勒索他人。
Đòi giá quá cao để bắt chẹt người khác.
Ví dụ
旅游区的一些店铺常常宰客。【】Mấy quán ở khu du lịch hay bóp mắt khách.
买二手车时别让卖家狠狠敲你一笔。【】Đừng để người bán bóp mắt khi bạn mua xe cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp mắt (Verb)
bóp mắt + Danh từbóp mắt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向顾客乱收高价 bóp mắt khách hàng | 很多海滨餐馆在旅游旺季向顾客乱收高价。 Nhiều quán ven biển hay bóp mắt khách hàng vào mùa du lịch. |
宰游客 bóp mắt du khách | 机场出租车曾经宰外国游客。 Taxi ở sân bay từng bóp mắt du khách nước ngoài. |
向买家漫天要价 bóp mắt người mua | 节假日期间,一些商店向买家漫天要价。 Vào dịp lễ, một số cửa hàng bóp mắt người mua. |