Anh - Việt
bóp miệng
Động từ
bóp miệng (Động từ)
Nghĩa 01 · hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống
节省饮食
hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bóp miệng
节省饮食
hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa