Anh - Việt
bóp mũi
Động từ
bóp mũi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng ngón tay kẹp chặt sống mũi hoặc cánh mũi của ai đó hoặc của chính mình.
用手指捏住鼻子。
Dùng ngón tay kẹp chặt sống mũi hoặc cánh mũi của ai đó hoặc của chính mình.
Ví dụ
我捏住鼻子,避免闻到难闻的气味。【】Tôi bóp mũi lại để không ngửi thấy mùi hôi.
小女孩捏了弟弟的鼻子,咯咯地笑了。【】Bé bóp mũi em trai rồi cười khúc khích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp mũi (Verb)
bóp mũi + Danh từbóp mũi + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
捏某人的鼻子 bóp mũi ai đó | 这个小男孩喜欢捏别人的鼻子来开玩笑。 Cậu bé thích bóp mũi ai đó để trêu đùa. |