Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóp trong tiếng Trung

bóp

Danh từĐộng từ

bóp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ví nhỏ dùng để đựng tiền, thẻ và giấy tờ cá nhân.

装钱、卡和证件的小包。

Ví nhỏ dùng để đựng tiền, thẻ và giấy tờ cá nhân.

Ví dụ
我在包里找不到钱包。【】Tôi không tìm thấy bóp trong túi xách.
她买了一个新钱包。【】Cô ấy mua một cái bóp mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóp (Noun)

bóp + Danh từbóp + Tính từĐộng từ + bóp
Kết hợp từ của bóp
Collocation
Ví dụ

拉链钱包

bóp khóa kéo

我喜欢用拉链钱包,因为里面的东西不容易掉出来。

Tôi thích dùng bóp khóa kéo vì đồ không dễ rơi ra.

bóp (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tay hoặc ngón tay siết mạnh một vật hay một bộ phận cơ thể.

用手或手指用力挤压或捏住。

Dùng tay hoặc ngón tay siết mạnh một vật hay một bộ phận cơ thể.

Ví dụ
别挤西红柿,不然会被压烂。【】Đừng bóp quả cà chua, nó sẽ bị nát.
男孩紧紧握住妈妈的手。【】Cậu bé bóp chặt tay mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhấn hoặc siết bộ phận điều khiển để làm thiết bị hay phương tiện hoạt động.

按或捏控制部件,使设备或车辆运作。

Nhấn hoặc siết bộ phận điều khiển để làm thiết bị hay phương tiện hoạt động.

Ví dụ
你太早扣动扳机了。【】Em bóp cò quá sớm.
他看到红灯时刹车了。【】Anh ấy bóp phanh khi thấy đèn đỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Xoa và ấn cơ thể bằng tay để làm đỡ mỏi hoặc đau.

用手揉按身体,使其减轻酸痛。

Xoa và ấn cơ thể bằng tay để làm đỡ mỏi hoặc đau.

Ví dụ
妈妈在爸爸下班后给他按摩肩膀。【】Mẹ bóp vai cho bố sau giờ làm.
比赛后,她揉了揉儿子的腿。【】Cô ấy bóp chân cho con sau trận đấu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Dùng tay trộn và xoa nguyên liệu với muối, gia vị hoặc nước sốt.

用手揉搓食材,使其混合调料。

Dùng tay trộn và xoa nguyên liệu với muối, gia vị hoặc nước sốt.

Ví dụ
做饭前用盐揉搓肉。【】Bóp thịt với muối trước khi nấu.
用盐揉搓蔬菜,让它变软。【】Bóp rau với muối để rau mềm hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóp (Verb)

bóp + Danh từbóp + Trạng từ
Kết hợp từ của bóp
Collocation
Ví dụ

挤牙膏

bóp kem đánh răng

你只需要挤一点牙膏。

Con chỉ cần bóp một ít kem đánh răng thôi.

挤柠檬

bóp quả chanh

把柠檬挤进一杯温水里。

Bóp quả chanh vào cốc nước ấm.

刹车

bóp phanh

他看见一个孩子跑过马路时刹了车。

Anh ấy bóp phanh khi thấy một đứa trẻ chạy qua đường.

扣动扳机

bóp cò

那名警察没有扣动扳机。

Người cảnh sát không bóp cò.

按摩肩膀

bóp vai

她工作了一天后给妈妈按摩肩膀。

Chị ấy bóp vai cho mẹ sau một ngày làm việc.

Video ngữ cảnh