Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọp trong tiếng Trung

bọp

Tính từ

bọp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị méo mó, lõm xuống hoặc bẹp đi, không còn giữ được hình dạng ban đầu.

变形或被压扁,不再保持原来的形状。

Bị méo mó, lõm xuống hoặc bẹp đi, không còn giữ được hình dạng ban đầu.

Ví dụ
纸箱掉下来时角落被摔得凹进去了。【】Cái hộp bìa bị bọp ở góc vì bị rơi.
事故后车头严重变形。【】Đầu xe bị bọp nặng sau vụ tai nạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bọp (Adjective)

Danh từ + bọpbọp + Tính từ
Kết hợp từ của bọp
Collocation
Ví dụ

凹陷的汽车

xe bọp

事故后这辆凹陷的汽车仍能开。

Chiếc xe bọp sau tai nạn vẫn chạy được.

被压扁的啤酒罐

lon bia bọp

他把被压扁的啤酒罐扔进垃圾桶。

Anh ấy ném lon bia bọp vào thùng rác.

凹陷的车身

thân xe bọp

技师正在敲平凹陷的车身。

Thợ sửa đang gõ phẳng phần thân xe bọp.

Video ngữ cảnh