Anh - Việt
bốp
Tính từThán từ
bốp (Tính từ)
bốp (Thán từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng động ngắn, mạnh và đanh như tiếng tát, vỗ mạnh hoặc vật va vào nhau.
形容拍打、撞击时短促而响亮的声音。
Từ mô phỏng tiếng động ngắn, mạnh và đanh như tiếng tát, vỗ mạnh hoặc vật va vào nhau.
Ví dụ
啪!男孩用手拍了一下桌子。【】Bốp! Cậu bé đập tay xuống bàn.
我听见院子里砰的一声。【】Tôi nghe bốp một cái ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốp (Interjection)
bốp + Giới từbốp + Số lượngĐộng từ + bốp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砰地撞在一起 va bốp vào nhau | 两个锅砰地撞在一起。 Hai chiếc nồi va bốp vào nhau. |