Anh - Việt
bợp
Động từDanh từ
bợp (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh nhẹ bằng lòng bàn tay lướt qua mặt hoặc đầu của ai đó.
用手掌轻轻拍打某人的脸或头。
Đánh nhẹ bằng lòng bàn tay lướt qua mặt hoặc đầu của ai đó.
Ví dụ
他轻轻拍了拍孩子的头。【】Anh ấy bợp nhẹ vào đầu đứa trẻ.
孩子调皮,妈妈轻轻拍了一下他的脸。【】Mẹ bợp nhẹ vào mặt con vì con nghịch ngợm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bợp (Verb)
bợp + Danh từbợp + Số lượngĐộng từ + bợp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扇耳光 bợp tai | 他因为男孩调皮,扇了他一耳光。 Ông ấy bợp tai thằng bé vì tội nghịch ngợm. |
拍一下头 bợp vào đầu | 妈妈因为我忘了锁门,拍了我的头一下。 Mẹ bợp vào đầu tôi vì tội quên khóa cửa. |
bợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cái đánh nhẹ bằng lòng bàn tay lướt qua mặt hoặc đầu.
用手掌轻轻拍打脸或头的一下。
Cái đánh nhẹ bằng lòng bàn tay lướt qua mặt hoặc đầu.
Ví dụ
他在孩子脸上轻拍了一下。【】Anh ấy đã tặng đứa trẻ một cái bợp nhẹ trên mặt.
轻轻拍一下头,男孩就安静了。【】Một cái bợp nhẹ vào đầu là đủ để cậu bé im lặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bợp (Noun)
bợp + Danh từbợp + Tính từĐộng từ + bợp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一记耳光 cái bợp tai | 他顶嘴,结果挨了一记耳光。 Nó ăn ngay một cái bợp tai vì nói hỗn. |
拍头一下 cái bợp vào đầu | 奶奶生气了,往他头上拍了一下。 Bà bực mình, cho nó một cái bợp vào đầu. |