Anh - Việt
bóp trán
Động từ
bóp trán (Động từ)
Nghĩa 01 · Suy nghĩ rất vất vả để tìm ra cách giải quyết một vấn đề hoặc nhớ ra điều gì đó.
用力苦思,费尽心思地想办法或回忆某事。
Suy nghĩ rất vất vả để tìm ra cách giải quyết một vấn đề hoặc nhớ ra điều gì đó.
Ví dụ
她不得不绞尽脑汁才解开这道题。【】Cô ấy phải bóp trán để giải bài toán khó.
我绞尽脑汁想了半天,还是记不起他的名字。【】Tôi bóp trán mãi mà vẫn không nhớ ra tên anh ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóp trán (Verb)
bóp trán + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绞尽脑汁 bóp trán suy nghĩ | 过了一个小时,她还在绞尽脑汁想办法。 Sau cả tiếng đồng hồ, cô ấy vẫn còn bóp trán suy nghĩ cách giải quyết. |
绞尽脑汁寻找解决办法 bóp trán tìm cách giải quyết | 整个团队绞尽脑汁想办法解决网络故障。 Cả nhóm bóp trán tìm cách giải quyết sự cố mạng. |
拼命回想 bóp trán nhớ ra | 我绞尽脑汁回想她的名字,却怎么也想不起来。 Tôi bóp trán nhớ ra tên cô ấy nhưng không được. |
苦苦琢磨一道题 bóp trán giải bài toán | 他整个晚上都在琢磨那道几何题。 Cậu ấy bóp trán giải bài toán hình học suốt buổi tối. |