Anh - Việt
bột áo
Danh từ
bột áo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bột dùng để bọc ngoài thực phẩm trước khi chiên hoặc nướng, giúp lớp vỏ giòn và không dính.
用于裹在食物表面、炸或烤前使用的粉末。
Bột dùng để bọc ngoài thực phẩm trước khi chiên hoặc nướng, giúp lớp vỏ giòn và không dính.
Ví dụ
妈妈先把鸡块裹上一层面粉,再炸至酥脆。【】Mẹ lăn miếng gà qua bột áo rồi mới chiên cho giòn.
烤之前,先在鱼上裹一层面包糠,外皮会更酥脆。【】Trước khi nướng, bạn nên phủ bột áo lên cá để lớp vỏ giòn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột áo (Noun)
Danh từ + bột áobột áo + Tính từĐộng từ + bột áo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸡肉裹粉 bột áo gà | 鸡肉裹粉能防止肉在油炸时变干。 Bột áo gà giúp miếng thịt không bị khô khi chiên. |