Anh - Việt
bợt bạt
Tính từ
bợt bạt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu nhạt, không tươi hoặc không rõ nét, thường do cũ đi hoặc bị phai.
颜色褪淡,不鲜艳。
Có màu nhạt, không tươi hoặc không rõ nét, thường do cũ đi hoặc bị phai.
Ví dụ
这件旧衬衫洗了很多次,颜色已经褪了。【】Chiếc áo cũ đã bợt bạt sau nhiều lần giặt.
连日下雨,景色显得暗淡无光。【】Trời mưa mãi làm cảnh vật trông bợt bạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có sắc mặt xanh xao, nhợt nhạt, trông thiếu sức sống.
脸色苍白,缺乏血色。
Có sắc mặt xanh xao, nhợt nhạt, trông thiếu sức sống.
Ví dụ
发烧过后,他的脸色仍然很苍白。【】Sau cơn sốt, mặt anh ấy vẫn còn bợt bạt.
她脸色惨白,妈妈便让她在家休息。【】Nhìn cô bé bợt bạt, mẹ liền cho nghỉ học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bợt bạt (Adjective)
Danh từ + bợt bạt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
苍白的面色 sắc mặt bợt bạt | 退烧后,她整天面色苍白。 Sau cơn sốt, cô ấy có sắc mặt bợt bạt suốt cả ngày. |
褪色的画 bức tranh bợt bạt | 客厅里挂着的那幅画已经随着时间褪色了。 Bức tranh treo trong phòng khách đã bợt bạt theo thời gian. |
褪色的牛仔裤 quần jean bợt bạt | 他上班时常穿褪色的牛仔裤。 Anh ấy thường mặc quần jean bợt bạt đi làm. |
惨淡的光线 ánh sáng bợt bạt | 清晨惨淡的光线透过窗户照进来。 Ánh sáng bợt bạt của buổi sớm chiếu qua cửa sổ. |
苍白的微笑 nụ cười bợt bạt | 她勉强挤出一个苍白的微笑。 Cô ấy gượng gạo nở một nụ cười bợt bạt. |