Anh - Việt
bọt bể
Danh từ
bọt bể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất xốp, nhẹ lấy từ động vật biển, dùng để lau rửa hoặc tắm.
从海洋动物身上取得的多孔柔软材料,用于擦洗。
Chất xốp, nhẹ lấy từ động vật biển, dùng để lau rửa hoặc tắm.
Ví dụ
妈妈晚饭后用一块海绵擦餐桌。【】Mẹ dùng miếng bọt bể để lau bàn ăn sau bữa tối.
孩子洗澡时,海绵很快就吸满了水。【】Bọt bể thấm nước rất nhanh khi con tắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọt bể (Noun)
bọt bể … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
化为泡影 tan thành bọt bể | 一夜之间,全队的努力都化为泡影。 Mọi công sức của cả nhóm tan thành bọt bể sau một đêm. |