ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bọt biển
Động vật không xương sống ở nước, cấu tạo đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm trông giống đám bọt
海绵 (hǎimián)
Bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường dùng làm vật kì cọ
海绵的柔软骨架,常用作清洁物品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa