Anh - Việt
bốt gác
Danh từ
bốt gác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chòi hoặc điểm nhỏ nơi người bảo vệ đứng canh và kiểm soát người ra vào.
保安或士兵站岗、检查出入人员的小岗亭或地点。
Chòi hoặc điểm nhỏ nơi người bảo vệ đứng canh và kiểm soát người ra vào.
Ví dụ
保安正坐在学校门口的岗亭里。【】Chú bảo vệ đang ngồi trong bốt gác ở cổng trường.
访客进入住宅区前必须在岗亭登记。【】Khách phải đăng ký ở bốt gác trước khi vào khu nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốt gác (Noun)
bốt gác + Danh từbốt gác + Giới từbốt gác + Tính từbốt gác + Động từĐộng từ + bốt gác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边境岗哨 bốt gác biên giới | 士兵在边境岗哨执勤。 Binh sĩ làm nhiệm vụ tại bốt gác biên giới. |