ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bốt gác
Nhà nhỏ hoặc điểm được xây dựng để lính hoặc người bảo vệ đứng canh gác, kiểm tra người ra vào một khu vực quan trọng.
哨所
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa