Anh - Việt
bột giấy
Danh từ
bột giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bột sợi xenlulozơ hoặc sợi thực vật đã nghiền nhỏ và tẩy trắng, dùng để làm giấy.
用于制造纸张的纤维浆料。
Bột sợi xenlulozơ hoặc sợi thực vật đã nghiền nhỏ và tẩy trắng, dùng để làm giấy.
Ví dụ
这家工厂用纸浆生产印刷纸。【】Nhà máy này dùng bột giấy để sản xuất giấy in.
学生用纸浆制作手工艺品很有趣。【】Học sinh làm đồ thủ công từ bột giấy rất vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột giấy (Noun)
Danh từ + bột giấybột giấy + Danh từbột giấy + Tính từĐộng từ + bột giấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纸浆厂 nhà máy bột giấy | 那里有该地区最大的纸浆厂。 Ở đó có nhà máy bột giấy lớn nhất vùng. |
木浆 gỗ làm bột giấy | 这片人工林为工厂提供木浆原料。 Khu rừng trồng này cung cấp gỗ làm bột giấy cho nhà máy. |