Anh - Việt
bột lọc
Danh từ
bột lọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại tinh bột trắng làm từ củ sắn, thường dùng để làm bánh hoặc tạo độ dai, trong cho món ăn.
用木薯制成的白色淀粉,常用于做糕点或增加食物的弹性和透明感。
Loại tinh bột trắng làm từ củ sắn, thường dùng để làm bánh hoặc tạo độ dai, trong cho món ăn.
Ví dụ
妈妈用木薯淀粉做越南木薯粉蒸饺。【】Mẹ dùng bột lọc để làm bánh bột lọc.
在汤里加一点木薯粉,让汤更浓稠。【】Cho một ít bột lọc vào súp để súp sánh hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột lọc (Noun)
bột lọc + Tính từbột lọc + Động từĐộng từ + bột lọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干木薯淀粉 bột lọc khô | 把干木薯淀粉存放在密封容器中。 Bảo quản bột lọc khô trong hộp kín. |