Anh - Việt
bột mài
Danh từ
bột mài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt vật liệu.
用于打磨或抛光表面的粉末。
Bột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt vật liệu.
Ví dụ
木匠在刷漆前用研磨粉打磨木面。【】Thợ mộc dùng bột mài để đánh bóng mặt gỗ trước khi sơn.
工人把研磨粉与油混合来清洁金属。【】Công nhân trộn bột mài với dầu để làm sạch kim loại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột mài (Noun)
bột mài + Danh từbột mài + Tính từĐộng từ + bột mài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金刚石磨料粉 bột mài kim cương | 车间使用金刚石磨料粉来切割玻璃。 Xưởng dùng bột mài kim cương để cắt kính. |