Anh - Việt
bọt mép
Danh từ
bọt mép (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng có bọt, lẫn không khí, chảy ra ở hai bên mép người hoặc động vật.
嘴角流出的带气泡的唾液。
Chất lỏng có bọt, lẫn không khí, chảy ra ở hai bên mép người hoặc động vật.
Ví dụ
那只狗嘴角冒白沫,我们只好带它去看兽医。【】Con chó bị sùi bọt mép nên phải đưa đi bác sĩ thú y.
跑完马拉松后,他大口喘气,嘴边还有白色的泡沫。【】Sau khi chạy marathon, anh ấy thở gấp và có bọt mép trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọt mép (Noun)
Động từ + bọt mép
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
口吐白沫 sùi bọt mép | 那只患狂犬病的狗口吐白沫。 Con chó bị dại sùi bọt mép. |
气得口吐白沫 giận sùi bọt mép | 听到这个消息时,他气得口吐白沫。 Ông ấy giận sùi bọt mép khi nghe tin đó. |
擦掉嘴角的白沫 lau bọt mép | 男孩擦掉嘴角的白沫,咧嘴笑了。 Cậu bé lau bọt mép rồi cười toe toét. |