Anh - Việt
bột mì
Danh từ
bột mì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bột được nghiền từ hạt lúa mì, thường dùng để làm bánh và nấu ăn.
由小麦磨成的粉,常用于烘焙和烹饪。
Loại bột được nghiền từ hạt lúa mì, thường dùng để làm bánh và nấu ăn.
Ví dụ
我买了小麦粉做饼干。【】Tôi mua bột mì để làm bánh quy.
这种面粉适合做煎饼。【】Bột mì này dùng được để làm bánh kếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột mì (Noun)
Số lượng + bột mìbột mì + Tính từĐộng từ + bột mì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一杯面粉 một cốc bột mì | 这个食谱需要一杯面粉。 Bạn cần một cốc bột mì cho công thức này. |