Anh - Việt

Bản dịch của từ Bột nếp trong tiếng Trung

bột nếp

Danh từ

bột nếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bột làm từ gạo nếp, thường dùng để làm bánh và món tráng miệng.

由糯米制成的粉,常用于做糕点和甜品。

Loại bột làm từ gạo nếp, thường dùng để làm bánh và món tráng miệng.

Ví dụ
妈妈买了糯米粉做汤圆。【】Mẹ mua bột nếp để làm bánh trôi.
糯米粉让糕点更有嚼劲。【】Bột nếp giúp chiếc bánh có độ dẻo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bột nếp (Noun)

bột nếp + Danh từbột nếp + Tính từbột nếp + Động từ
Kết hợp từ của bột nếp
Collocation
Ví dụ

泰国糯米粉

bột nếp Thái

她买了泰国糯米粉来做麻糬。

Cô ấy mua bột nếp Thái để làm bánh mochi.