Anh - Việt
bột ngọt
Danh từ
bột ngọt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gia vị dạng bột trắng, dùng để làm tăng vị ngon của món ăn.
一种增加鲜味的白色调味粉,主要成分是谷氨酸钠。
Gia vị dạng bột trắng, dùng để làm tăng vị ngon của món ăn.
Ví dụ
妈妈在汤里加了一点味精。【】Mẹ cho một chút bột ngọt vào nồi canh.
很多家庭做饭时不喜欢用味精。【】Nhiều người nấu ăn ở nhà không thích dùng bột ngọt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột ngọt (Noun)
Danh từ + bột ngọtbột ngọt … Từ đi kèmĐộng từ + bột ngọt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
味精含量 hàm lượng bột ngọt | 标签上注明了味精含量。 Sản phẩm ghi rõ hàm lượng bột ngọt trên nhãn. |
一包味精 gói bột ngọt | 妈妈在市场买了一包味精。 Mẹ mua một gói bột ngọt ở chợ. |
对味精过敏 dị ứng bột ngọt | 他对味精过敏,所以不吃油炸食品。 Anh ấy bị dị ứng bột ngọt nên không ăn đồ chiên. |