Anh - Việt
bột tan
Danh từ
bột tan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bột khoáng màu trắng, rất mịn, thường dùng để rắc lên da hoặc làm chất độn trong sản xuất dược phẩm.
一种极细的白色矿物粉末,常用于扑在皮肤上或作为药品的填充剂。
Bột khoáng màu trắng, rất mịn, thường dùng để rắc lên da hoặc làm chất độn trong sản xuất dược phẩm.
Ví dụ
妈妈洗完澡后给宝宝扑上爽身粉。【】Mẹ rắc bột tan cho em bé sau khi tắm.
工厂使用滑石粉作为片剂的填充剂。【】Nhà máy dùng bột tan làm chất độn trong viên thuốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bột tan (Noun)
Danh từ + bột tanbột tan + Tính từĐộng từ + bột tan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滑石矿 mỏ bột tan | 许多工人在山区的滑石矿工作过。 Nhiều công nhân đã làm việc tại mỏ bột tan ở vùng núi. |
滑石粉诉讼 vụ kiện bột tan | 该公司面临数千起滑石粉诉讼。 Công ty đang đối mặt với hàng nghìn vụ kiện bột tan. |