ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bót
Ống nhỏ thường bằng nhựa, xương hay ngà, để cắm điếu thuốc lá vào hút
烟嘴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem bốt [bốt gác]
岗亭
Từ tiếng Trung gần nghĩa