Anh - Việt
bót
Danh từ
bót (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ống nhỏ, thường làm bằng nhựa, xương hoặc ngà, dùng để cắm điếu thuốc lá khi hút.
用来插香烟吸烟的小管子。
Ống nhỏ, thường làm bằng nhựa, xương hoặc ngà, dùng để cắm điếu thuốc lá khi hút.
Ví dụ
我外公还用一个象牙烟嘴抽烟。【】Ông ngoại tôi vẫn dùng cái bót bằng ngà để hút thuốc.
他弄坏了旧烟嘴,又买了一个新的。【】Anh ấy làm vỡ cái bót cũ và mua cái mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỗ nhỏ dựng lên để lính hoặc người canh gác đứng theo dõi và bảo vệ.
供哨兵站岗值守的小型岗亭。
Chỗ nhỏ dựng lên để lính hoặc người canh gác đứng theo dõi và bảo vệ.
Ví dụ
两名士兵在大门口的岗亭站岗。【】Hai người lính đứng canh ở cái bót trước cổng.
这个哨所从战争时期就有了。【】Cái bót gác này đã có từ thời chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bót (Noun)
bót + Danh từbót + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
警察岗亭 bót cảnh sát | 他被带到警察岗亭接受询问。 Anh ấy bị đưa về bót cảnh sát để làm việc. |
烟嘴 bót thuốc lá | 他用象牙烟嘴抽烟。 Ông ấy hút thuốc bằng bót thuốc lá làm từ ngà voi. |