Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọt trong tiếng Trung

bọt

Danh từ

bọt (Danh từ)

Nghĩa 01 · đám bong bóng kết lại với nhau trên bề mặt chất lỏng

泡沫

đám bong bóng kết lại với nhau trên bề mặt chất lỏng

Ví dụ
在咖啡馆,泡沫覆盖了明的啤酒。【】Tại quán cà phê, bọt phủ trên ly bia của Minh.
兰的洗手液没有产生很多泡沫。【】Nước rửa tay của Lan không tạo nhiều bọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · nước bọt [nói tắt]

唾液

nước bọt [nói tắt]

Ví dụ
小南喝奶后嘴边有唾液。【】Bé Nam có bọt quanh miệng sau khi uống sữa.
没人想在河内公交座位上看到唾沫。【】Không ai muốn thấy bọt trên ghế xe buýt Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh