Anh - Việt
bớt xén
Động từ
bớt xén (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy bớt tiền hoặc của cải đáng lẽ thuộc về người khác hoặc công quỹ để hưởng riêng.
暗中拿走本应属于别人或公家的钱财并据为己有。
Lấy bớt tiền hoặc của cải đáng lẽ thuộc về người khác hoặc công quỹ để hưởng riêng.
Ví dụ
这个月会计从班费里侵吞了钱。【】Kế toán bớt xén tiền quỹ lớp tháng này.
谁挪用捐款,谁就会受到纪律处分。【】Ai bớt xén tiền quyên góp thì sẽ bị kỷ luật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa cho người khác ít hơn mức đúng quy định, như cân thiếu hoặc đong thiếu, để trục lợi.
故意少给分量或数额,以此占便宜。
Đưa cho người khác ít hơn mức đúng quy định, như cân thiếu hoặc đong thiếu, để trục lợi.
Ví dụ
卖家缺斤短两,所以米袋子里少了一些米。【】Người bán hàng bớt xén cân lượng nên gạo bị thiếu.
找零时不要克扣顾客的钱。【】Đừng bớt xén tiền thối của khách hàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bớt xén (Verb)
Từ đi kèm + bớt xénbớt xén + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被克扣 bị bớt xén | 顾客抱怨付款时被少找了零钱。 Khách hàng phàn nàn rằng họ bị bớt xén tiền thừa khi thanh toán. |