Anh - Việt

Bản dịch của từ Bớt xớ trong tiếng Trung

bớt xớ

Động từ

bớt xớ (Động từ)

Nghĩa 01 · Kèo nài để được giá thấp hơn khi mua bán.

为了压低价格而与对方讨价还价。

Kèo nài để được giá thấp hơn khi mua bán.

Ví dụ
她去市场买东西总是讨价还价,想买得便宜一点。【】Chị ấy hay bớt xớ khi đi chợ để mua được rẻ hơn.
别砍价砍得太狠,卖家也要赚点钱。【】Đừng bớt xớ quá nhiều, người bán cũng cần có lời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bớt xớ (Verb)

bớt xớ + Danh từbớt xớ + Trạng từ
Kết hợp từ của bớt xớ
Collocation
Ví dụ

为价格讨价还价

bớt xớ giá

在市场上,你得讨价还价才能买到更便宜的东西。

Ở chợ, mình phải bớt xớ giá thì mới mua được rẻ hơn.

和卖家讨价还价

bớt xớ với người bán

他经常在街市上和卖家讨价还价。

Anh ấy hay bớt xớ với người bán hàng ngoài chợ.

在市场上讨价还价

bớt xớ ở chợ

许多越南人经常在市场上讨价还价,以便买到更便宜的蔬菜。

Nhiều người Việt thường bớt xớ ở chợ để mua rau rẻ hơn.

Video ngữ cảnh