Botany
Danh từ

Botany (Danh từ)
bˈɑɾəni
bˈɑtn̩i
01
Từ này được hiểu là len Merino (loại len mịn, chất lượng cao), thường chỉ len Merino từ Úc.
美利奴羊毛,尤其是来自澳大利亚的。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ngành khoa học nghiên cứu về thực vật, bao gồm chức năng sinh lý, cấu trúc, di truyền, sinh thái, phân bố, phân loại và vai trò kinh tế của cây cối và các dạng thực vật khác.
植物学是研究植物的科学,包括其生理、结构、遗传、生态、分布、分类和经济价值。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Ngành khoa học nghiên cứu về thực vật.
植物科学是研究植物的学科。
Ví dụ
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
