Anh - Việt
brôm
Danh từ
brôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên tố hóa học có ký hiệu Br, là chất lỏng màu nâu đỏ, mùi hắc.
化学元素,符号为Br,是一种红棕色液体。
Nguyên tố hóa học có ký hiệu Br, là chất lỏng màu nâu đỏ, mùi hắc.
Ví dụ
溴的化学符号是Br。【】Brôm có ký hiệu hóa học là Br.
溴有很强烈的难闻气味。【】Brôm có mùi rất hắc và khó chịu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của brôm (Noun)
Danh từ + brômbrôm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
溴元素 nguyên tố brôm | 溴元素的化学符号是 Br。 Nguyên tố brôm có ký hiệu hóa học là Br. |
溴溶液 dung dịch brôm | 溴溶液呈红棕色。 Dung dịch brôm có màu nâu đỏ. |
溴水 nước brôm | 溴水可用于在实验中鉴别某些物质。 Nước brôm được dùng để nhận biết một số chất trong thí nghiệm. |
溴蒸气 hơi brôm | 不要吸入溴蒸气,因为它有毒。 Không được hít phải hơi brôm vì chúng độc. |